cáp quang treo 48FO

cáp quang treo 48FO

cáp quang treo 48FO

cáp quang treo 48FO

Cáp quang - phụ kiện quang

Cáp quang - phụ kiện quang
Cáp quang - phụ kiện quang

DANH MỤC SẢN PHẨM

  • Cáp quang
  • Tủ IDF - MDF
  • Cáp điện thoại - cáp mạng
  • Cáp đồng trục
  • Hộp phối quang ODF
  • Bộ chuyển đổi quang điện
  • Phụ kiện quang
  • Switch- Switch PoE - Module SFP
  • Dụng cụ thi công cáp quang
  • Router WIFI
  • Dây nối quang- Dây nhảy quang
  • Măng xông quang
  • Ống nhựa HDPE
  • Tủ mạng - Rack Cabinets
  • Vật tư cơ khí
  • Bộ lưu điện UPS - EMERSON
  • Phụ kiện mạng- M&E
  • Cáp quang
  • Tủ IDF - MDF
  • Cáp điện thoại - cáp mạng
  • Cáp đồng trục
  • Hộp phối quang ODF
  • Bộ chuyển đổi quang điện
  • Phụ kiện quang
  • Switch- Switch PoE - Module SFP
  • Dụng cụ thi công cáp quang
  • Router WIFI
  • Dây nối quang- Dây nhảy quang
  • Măng xông quang
  • Ống nhựa HDPE
  • Tủ mạng - Rack Cabinets
  • Vật tư cơ khí
  • Bộ lưu điện UPS - EMERSON
  • Phụ kiện mạng- M&E

cáp quang treo 48FO

Cáp quang FOCAL, Cáp quang SACOM, Cáp quang POSTEF, Cáp quang SAMETEL, Cáp quang VINACAP, Cáp quang TELVINA, Cáp quang VINA-OFC,.. Hỗ trợ giá dự án, số lượng lớn vui lòng gọi 0985827910 or 0909872766 - Email: trangam1009@gmail.com

Chi tiết sản phẩm

Công dụng của cáp quang treo hình số 8 phi kim loại (FEMN)
Treo trên hệ thông cột điện có sẵn, áp dụng phù hợp với những nơi có nhiều sét đánh
Cấu tạo mặt cắt ngang của cáp quang treo hình số 8 phi kim loại (FEMN)
Lõi chịu lực phi kim loại
Ống đệm lỏng chứa sợi quang
Phần tử độn trong cáp
Lớp vật liệu chống thấm nước
Lớp vỏ ngoài HDPE
Dây treo phi kim loại
Cấu trúc của cáp quang treo hình số 8 phi kim loại (FEMN)
Số sợi quang từ 2 đến 96 sợi
Phần tử chịu lực trung tâm phi kim loại
Lớp chỉ chống ẩm
Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang được làm theo công nghệ ống đệm lỏng
Các khoảng trống giữa sợi quang và bề mặt trong của ống được điền đầy bằng hợp chất đặc biết chống lại sự xâm nhập của nước
Ống đệm chứa sợi quang được bện theo phương pháp SZ chung quanh phần tử chịu lực trung tâm (bện 2 lớp)
Dây treo phi kim loại
Vật liệu chống thấm nước
Lớp vỏ PE dày 1.5mm
Đặc tính cơ học của cáp quang treo hình số 8 phi kim loại (FEMN)
Bán kính uốn cong nhỏ nhất: khi lắp đặt 250mm, sau khi lắp đặt là 210mm
Sức bền kéo: khi lắp đặt 3200N, sau khi lắp đặt 2000N
Sức bền nén: 2000 (N/10cm)
Sức chịu va đập (E=10Nm, r=150mm): 30 lần
Khoảng cách giữa các cột (phụ thuộc vào độ võng, nhiệt độ, sức gió) là 80m
Đặc tính kỹ thuật của cáp quang treo hình số 8 phi kim loại (FEMN)

Mã số sản phầm Số sợi quang Số ống lỏng Số sợi độn Đường kính (mm) Trọng lượng (Kg/Km)
PENM-02 2 1 4 10x17 305
PENM-04 4 1 4 10x17 305
PENM-06 6 1 4 10x17 305
PENM-08 8 2 3 10x17 305
PENM-12 12 2 3 10x17 305
PENM-16 16 3 2 10x17 305
PENM-24 24 4 1 10x17 305
PENM-36 36 6 0 10.5x17.5 310
PENM-48 48 4 1 11x18 310
PENM-60 60 5 0 11x18 310
PENM-72 72 6 0 12x18.5 323
PENM-96 96 8 0 13x21.6 351