Bộ chuyển mạch 8 port PoE 10/100 + 1 port 10/100

Bộ chuyển mạch 8 port PoE 10/100 + 1 port 10/100

Bộ chuyển mạch 8 port PoE 10/100 + 1 port 10/100

Bộ chuyển mạch 8 port PoE 10/100 + 1 port 10/100

Cáp quang - phụ kiện quang

Cáp quang - phụ kiện quang
Cáp quang - phụ kiện quang

DANH MỤC SẢN PHẨM

  • Cáp quang
  • Tủ IDF - MDF
  • Cáp điện thoại - cáp mạng
  • Cáp đồng trục
  • Hộp phối quang ODF
  • Bộ chuyển đổi quang điện
  • Phụ kiện quang
  • Switch- Switch PoE - Module SFP
  • Dụng cụ thi công cáp quang
  • Router WIFI
  • Dây nối quang- Dây nhảy quang
  • Măng xông quang
  • Ống nhựa HDPE
  • Tủ mạng - Rack Cabinets
  • Vật tư cơ khí
  • Bộ lưu điện UPS - EMERSON
  • Phụ kiện mạng- M&E
  • Cáp quang
  • Tủ IDF - MDF
  • Cáp điện thoại - cáp mạng
  • Cáp đồng trục
  • Hộp phối quang ODF
  • Bộ chuyển đổi quang điện
  • Phụ kiện quang
  • Switch- Switch PoE - Module SFP
  • Dụng cụ thi công cáp quang
  • Router WIFI
  • Dây nối quang- Dây nhảy quang
  • Măng xông quang
  • Ống nhựa HDPE
  • Tủ mạng - Rack Cabinets
  • Vật tư cơ khí
  • Bộ lưu điện UPS - EMERSON
  • Phụ kiện mạng- M&E

Bộ chuyển mạch 8 port PoE 10/100 + 1 port 10/100

Thiết bị chuyển mạch Switch 4 port, 8 port, 16 port, 24 port, 28 port, 48 port,.. Switch Cổng quang SFP, Switch quản lý, Switch PoE. Thương hiệu như CISCO, HP, LINKSYS, G-NET, TP-LINK, D-LINK,..Hỗ trợ dự án, Quý khách cần báo giá, chi tiết cấu hình thiết bị vui lòng gọi 0985827910 or 0909872766 Email: trangam1009@gmail.com

Chi tiết sản phẩm

8-port PoE 10/100 + 1-Port 10/100
Tính năng kỹ thuật : 
- 4 10/100 Công suất tối đa mỗi port 15.4W, Công suất tối đa switch 65W; 1 port
- Performance: Switching capacity 5.6 Gbps, nonblocking, Capacity in Millions of Packets per Second (64-byte packets) 4.17 mpps. 
- Layer 2: Port grouping up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregation, Number of VLANs 256 active VLANs (4096 range), Head-of-line (HOL) blocking HOL blocking prevention. 
- Layer 3: IPv4 routing Wirespeed routing of IPv4 packets, Up to 32 static routes and up to 32 IP interfaces, Classless Inter-Domain Routing (CIDR) support for CIDR. 
- QoS: Priority levels 4 : hardware queues, Scheduling: Priority queuing and weighted round-robin (WRR), Queue assignment based on DSCP and class of service (802.1p/CoS).